TUẦN HIỆN TẠI : TUẦN 23 (02/02/26 đến 08/02/26)
Hôm nay là Thứ Năm ngày 05/02/2026
Buổi sáng Buổi chiều
Tập luyện các môn tham gia HKPĐ cấp tỉnh 2026 giai đoạn 1 theo Kế hoạch

Sáng  
Chiều  
Ngoài giờ hành chính
Đang ra chơi
Văn: C.Thảo (12A6);C.Bảy (10A10);C.Hà (11A4);Th.Trường (10A6);C.Lê (12A11).
Toán: Th.Lộc (10A1);C.Vân (12A5);Th.Tuấn (11A7);Th.Thức (12A8);C.An (12A3).
Lí: Th.Khanh (10A2);Th.Chánh (10A4);C.Trang (10A3).
Hóa: Th.C.Hiếu (11A2);Th.Tiến (12A4).
Sinh: C.Hiến (12A1);Th.Sang (11A6CN);Th.Hạ (11A3).
CN: Th.Sang (11A6).
Sử: C.Ba (11A5);Th.Cảnh (10A5).
Địa: Th.Ngọ (10A11);C.Thuận (10A7).
GDKT&PL: C.L.Hằng (12A10).
T.A: Th.Quỳnh (12A9);C.Hdoc (10A8);Th.Quyết (12A7);C.Lợi (11A8).
Tin: Th.Thắng (12A2);C.T.Hà (10A9);Th.Nam (11A1).

10A1 Th.Lộc (Toán)  11A1 Th.Nam (Tin)12A1 C.Hiến (Sinh)
10A2 Th.Khanh (Lí)  11A2 Th.C.Hiếu (Hóa CĐ)12A2 Th.Thắng (Tin)
10A3 C.Trang (Lí CĐ)  11A3 Th.Hạ (Sinh CĐ)12A3 C.An (Toán CĐ)
10A4 Th.Chánh (Lí)  11A4 C.Hà (Văn)12A4 Th.Tiến (Hóa)
10A5 Th.Cảnh (Sử)  11A5 C.Ba (Sử)12A5 C.Vân (Toán)
10A6 Th.Trường (Văn)  11A6 Th.Sang (CN)12A6 C.Thảo (Văn)
10A7 C.Thuận (Địa)  11A7 Th.Tuấn (Toán)12A7 Th.Quyết (TA)
10A8 C.Hdoc (TA)  11A8 C.Lợi (TA)12A8 Th.Thức (Toán)
10A9 C.T.Hà (Tin)  12A9 Th.Quỳnh (TA)
10A10 C.Bảy (Văn)  12A10 C.L.Hằng (GDKTPL)
10A11 Th.Ngọ (Địa)  12A11 C.Lê (Văn)
Ngoài giờ hành chính
Đang ra chơi
Văn: C.Thảo (12A6);C.Bảy (10A10);C.Dung (11A3);C.Hà (11A7).
Toán: Th.Lộc (10A11);Th.Hảo (12A7);C.Vân (10A5);Th.Tuấn (12A10).
Lí: Th.Khanh (10A2);Th.Chánh (10A6);C.Trang (12A4).
Hóa: Th.C.Hiếu (11A2);Th.Tiến (10A1);C.My (12A3).
Sinh: C.Hiến (12A2);Th.Hạ (11A1).
Sử: Th.Đức (12A1);C.Ba (11A4);Th.Cảnh (10A4).
Địa: Th.Ngọ (12A8);Th.Hải (11A6);C.Thuận (10A7).
GDKT&PL: C.L.Hằng (10A8).
T.A: Th.Quỳnh (12A9);C.Nga (11A5);Th.Quyết (10A3);C.Lợi (11A8).
Tin: Th.Thắng (12A5);C.T.Hà (10A9 CD);T.Q.Thắng (12A11).

10A1 Th.Tiến (Hóa)  11A1 Th.Hạ (Sinh)12A1 Th.Đức (Sử)
10A2 Th.Khanh (Lí CĐ)  11A2 Th.C.Hiếu (Hóa)12A2 C.Hiến (Sinh)
10A3 Th.Quyết (TA)  11A3 C.Dung (Văn)12A3 C.My (Hóa)
10A4 Th.Cảnh (Sử)  11A4 C.Ba (Sử)12A4 C.Trang (Lí CĐ)
10A5 C.Vân (Toán)  11A5 C.Nga (TA)12A5 Th.Thắng (Tin)
10A6 Th.Chánh (Lí)  11A6 Th.Hải (Địa)12A6 C.Thảo (Văn)
10A7 C.Thuận (Địa CĐ)  11A7 C.Hà (Văn)12A7 Th.Hảo (Toán)
10A8 C.L.Hằng (GDKTPL)  11A8 C.Lợi (TA)12A8 Th.Ngọ (Địa)
10A9 C.T.Hà (Tin CD)  12A9 Th.Quỳnh (TA)
10A10 C.Bảy (Văn CĐ)  12A10 Th.Tuấn (Toán)
10A11 Th.Lộc (Toán)  12A11 T.Q.Thắng (Tin)
Ngoài giờ hành chính
Đang ra chơi
Văn: C.Hà (11A7);C.Hồng (10A4);Th.Trường (10A5);C.Lê (12A3).
Toán: Th.Lộc (10A11);Th.Hảo (10A7);C.Vân (12A4);Th.T.Anh (11A6);Th.Tuấn (11A1);Th.Thức (12A2);C.An (10A9).
Lí: Th.Huynh (11A2).
Hóa: C.Phương (10A3);C.My (12A11).
Sinh: C.Hiến (10A1).
CN: Th.Sang (11A5);Th.Hạ (12A9);C.Đức (12A7).
Sử: Th.Đức (10A8);C.Ba (12A6).
Địa: Th.Hải (12A10).
GDKT&PL: C.Tú (10A10);Th.Tiền (11A8).
T.A: Th.Lễ (10A2);Th.Khương (12A5);C.Nga (11A4);C.Hdoc (10A6).
Tin: Th.Thắng (12A1);Th.Nam (11A3);T.Q.Thắng (12A8).

10A1 C.Hiến (Sinh)  11A1 Th.Tuấn (Toán)12A1 Th.Thắng (Tin)
10A2 Th.Lễ (TA)  11A2 Th.Huynh (Lí CĐ)12A2 Th.Thức (Toán CĐ)
10A3 C.Phương (Hóa)  11A3 Th.Nam (Tin)12A3 C.Lê (Văn)
10A4 C.Hồng (Văn)  11A4 C.Nga (TA)12A4 C.Vân (Toán)
10A5 Th.Trường (Văn)  11A5 Th.Sang (CN)12A5 Th.Khương (TA)
10A6 C.Hdoc (TA)  11A6 Th.T.Anh (Toán CĐ)12A6 C.Ba (Sử)
10A7 Th.Hảo (Toán)  11A7 C.Hà (Văn CĐ)12A7 C.Đức (CN)
10A8 Th.Đức (Sử)  11A8 Th.Tiền (GDKTPL)12A8 T.Q.Thắng (Tin CD)
10A9 C.An (Toán)  12A9 Th.Hạ (CN)
10A10 C.Tú (GDKTPL)  12A10 Th.Hải (Địa CĐ)
10A11 Th.Lộc (Toán)  12A11 C.My (Hóa)
Ngoài giờ hành chính
Đang ra chơi
Văn: C.Thảo (12A10);C.Dung (11A6);C.Hồng (10A11);Th.Trường (10A9);C.Lê (12A1).
Toán: Th.Hảo (10A2);C.Vân (12A4);Th.T.Anh (10A8);Th.Thức (11A5);C.An (10A3).
Lí: Th.Dũng (12A2);Th.Huynh (11A2).
Hóa: C.Phương (11A1);Th.C.Hiếu (10A5).
CN: Th.Sang (11A7);C.Đức (12A6).
Sử: Th.Đức (10A10);Th.Cảnh (10A1).
Địa: Th.Ngọ (12A9);Th.Hải (11A8).
GDKT&PL: C.Tú (10A6);Th.Tiền (12A7).
T.A: Th.Lễ (11A3);Th.Khương (12A5);Th.Quỳnh (12A11);C.Hdoc (10A4);Th.Quyết (10A7).
Tin: Th.Thắng (11A4);Th.Nam (12A3);T.Q.Thắng (12A8).

10A1 Th.Cảnh (Sử)  11A1 C.Phương (Hóa)12A1 C.Lê (Văn)
10A2 Th.Hảo (Toán)  11A2 Th.Huynh (Lí)12A2 Th.Dũng (Lí)
10A3 C.An (Toán)  11A3 Th.Lễ (TA)12A3 Th.Nam (Tin)
10A4 C.Hdoc (TA)  11A4 Th.Thắng (Tin)12A4 C.Vân (Toán)
10A5 Th.C.Hiếu (Hóa)  11A5 Th.Thức (Toán CĐ)12A5 Th.Khương (TA)
10A6 C.Tú (GDKTPL)  11A6 C.Dung (Văn)12A6 C.Đức (CN)
10A7 Th.Quyết (TA)  11A7 Th.Sang (CN)12A7 Th.Tiền (GDKTPL)
10A8 Th.T.Anh (Toán)  11A8 Th.Hải (Địa)12A8 T.Q.Thắng (Tin)
10A9 Th.Trường (Văn)  12A9 Th.Ngọ (Địa)
10A10 Th.Đức (Sử)  12A10 C.Thảo (Văn)
10A11 C.Hồng (Văn)  12A11 Th.Quỳnh (TA)
Ngoài giờ hành chính
Đang ra chơi
Văn: C.Thảo (12A10);C.Dung (11A5);C.Hồng (10A11);Th.Trường (10A9);C.Lê (12A1).
Toán: Th.Lộc (11A3);Th.Hảo (12A9);Th.T.Anh (10A8);Th.Tuấn (12A11);Th.Thức (11A2);C.An (11A4).
Lí: Th.Dũng (12A2);Th.Huynh (11A6).
Hóa: C.Phương (11A1);Th.C.Hiếu (10A4).
Sinh: C.Đức (12A5).
CN: Th.Sang (10A10);Th.Hạ (12A8).
Sử: Th.Đức (10A7);C.Ba (12A7);Th.Cảnh (10A2).
Địa: Th.Ngọ (10A6);Th.Hải (11A8).
T.A: Th.Lễ (10A5);Th.Khương (12A3);Th.Quỳnh (12A6);C.Hdoc (10A1);Th.Quyết (12A4).
Tin: Th.Nam (11A7 CD);T.Q.Thắng (10A3).

10A1 C.Hdoc (TA)  11A1 C.Phương (Hóa CĐ)12A1 C.Lê (Văn)
10A2 Th.Cảnh (Sử)  11A2 Th.Thức (Toán)12A2 Th.Dũng (Lí CĐ)
10A3 T.Q.Thắng (Tin)  11A3 Th.Lộc (Toán CĐ)12A3 Th.Khương (TA)
10A4 Th.C.Hiếu (Hóa)  11A4 C.An (Toán CĐ)12A4 Th.Quyết (TA)
10A5 Th.Lễ (TA)  11A5 C.Dung (Văn CĐ)12A5 C.Đức (Sinh)
10A6 Th.Ngọ (Địa CĐ)  11A6 Th.Huynh (Lí)12A6 Th.Quỳnh (TA)
10A7 Th.Đức (Sử)  11A7 Th.Nam (Tin CD)12A7 C.Ba (Sử)
10A8 Th.T.Anh (Toán)  11A8 Th.Hải (Địa CĐ)12A8 Th.Hạ (CN)
10A9 Th.Trường (Văn CĐ)  12A9 Th.Hảo (Toán)
10A10 Th.Sang (CN)  12A10 C.Thảo (Văn CĐ)
10A11 C.Hồng (Văn CĐ)  12A11 Th.Tuấn (Toán CĐ)
Ngoài giờ hành chính
Đang ra chơi
Không có tiết học
Ngoài giờ hành chính
Đang ra chơi
Không có tiết học
Ngoài giờ hành chính
Đang ra chơi
Không có tiết học
Ngoài giờ hành chính
Đang ra chơi
Không có tiết học

    TÍNH ĐẾN 05/02/2026
    TT LỚP GVCN HK1VT1 HK2VT2 CNVT CN
    1 10A1  Cô Cao Thị Quế 98.3831398.4021198.39611
    2 10A2  Cô Hrinh Kbuôr 97.9582199.619499.0657
    3 10A3  Cô Bùi Thị Ngọc An 99.9222100.3391100.2001
    4 10A4  Cô Nguyễn Thị Hồng 96.8882697.8781897.54821
    5 10A5  Thầy Phạm Thái Sơn 96.5712896.6952296.65425
    6 10A6  Thầy Lê Quang Chánh 97.7372398.2951298.10915
    7 10A7  Thầy Nguyễn Phi Khanh 96.5992794.2982695.06529
    8 10A8  Cô Ngọc Anh ÊBan 98.937998.857998.8849
    9 10A9  Cô Nguyễn Thị Thu Hà 97.3262498.2631397.95117
    10 10A10  Cô Tô Thị Bảy 98.3541598.0131698.12714
    11 10A11  Thầy Nguyễn Quang Bát 96.4492998.2131497.62520
    12 11A1  Cô Nguyễn Thị Phương 97.8802297.9361797.91718
    13 11A2  Thầy Phan Vũ Đại Huynh 98.2881698.0171598.10716
    14 11A3  Thầy Nguyễn Văn Tú 98.1941793.8452895.29528
    15 11A4  Thầy Đặng Văn Hiếu 98.3711494.1112795.53127
    16 11A5  Thầy Phạm Văn Tiền 98.1661997.7401997.88219
    17 11A6  Cô Hồ Thị Mỹ Dung 99.629599.568599.5884
    18 11A7  Cô Nguyễn Thị Hà 96.9572596.5882396.71124
    19 11A8  Cô Phạm Thị Hương 98.0302091.1462993.44130
    20 12A1  Thầy Hoàng Kim Khương 99.9901100.0522100.0312
    21 12A2  Thầy Nguyễn Văn Dũng 99.811397.5362098.29412
    22 12A3  Cô Đinh Thị Bích Đào 98.4191298.6631098.58210
    23 12A4  Thầy Huỳnh Văn Tiến 99.261799.301799.2886
    24 12A5  Cô Huỳnh Thị Hiệp Đức 98.8511095.6872496.74223
    25 12A6  Cô Nguyễn Thị Thuận 99.078899.457699.3315
    26 12A7  Cô Dương Thị Lệ Hòa 99.547697.5032198.18413
    27 12A8  Cô Trần Thị Lệ Hằng 98.8511096.3532497.18622
    28 12A9  Thầy Cao Bá Hảo 99.694499.832399.7863
    29 12A10  Cô Hoàng Hương Thảo 98.1901894.3402595.62326
    30 12A11  Cô Triệu My 98.5491199.177898.9688
    TÍNH ĐẾN 05/02/2026
    TT LỚP GVCN HK1VT1 HK2VT2 CNVT CN
    1 10A3  Cô Bùi Thị Ngọc An 99.9222100.3391100.2001
    2 12A1  Thầy Hoàng Kim Khương 99.9901100.0522100.0312
    3 12A9  Thầy Cao Bá Hảo 99.694499.832399.7863
    4 11A6  Cô Hồ Thị Mỹ Dung 99.629599.568599.5884
    5 12A6  Cô Nguyễn Thị Thuận 99.078899.457699.3315
    6 12A4  Thầy Huỳnh Văn Tiến 99.261799.301799.2886
    7 10A2  Cô Hrinh Kbuôr 97.9582199.619499.0657
    8 12A11  Cô Triệu My 98.5491199.177898.9688
    9 10A8  Cô Ngọc Anh ÊBan 98.937998.857998.8849
    10 12A3  Cô Đinh Thị Bích Đào 98.4191298.6631098.58210
    11 10A1  Cô Cao Thị Quế 98.3831398.4021198.39611
    12 12A2  Thầy Nguyễn Văn Dũng 99.811397.5362098.29412
    13 12A7  Cô Dương Thị Lệ Hòa 99.547697.5032198.18413
    14 10A10  Cô Tô Thị Bảy 98.3541598.0131698.12714
    15 10A6  Thầy Lê Quang Chánh 97.7372398.2951298.10915
    16 11A2  Thầy Phan Vũ Đại Huynh 98.2881698.0171598.10716
    17 10A9  Cô Nguyễn Thị Thu Hà 97.3262498.2631397.95117
    18 11A1  Cô Nguyễn Thị Phương 97.8802297.9361797.91718
    19 11A5  Thầy Phạm Văn Tiền 98.1661997.7401997.88219
    20 10A11  Thầy Nguyễn Quang Bát 96.4492998.2131497.62520
    21 10A4  Cô Nguyễn Thị Hồng 96.8882697.8781897.54821
    22 12A8  Cô Trần Thị Lệ Hằng 98.8511096.3532497.18622
    23 12A5  Cô Huỳnh Thị Hiệp Đức 98.8511095.6872496.74223
    24 11A7  Cô Nguyễn Thị Hà 96.9572596.5882396.71124
    25 10A5  Thầy Phạm Thái Sơn 96.5712896.6952296.65425
    26 12A10  Cô Hoàng Hương Thảo 98.1901894.3402595.62326
    27 11A4  Thầy Đặng Văn Hiếu 98.3711494.1112795.53127
    28 11A3  Thầy Nguyễn Văn Tú 98.1941793.8452895.29528
    29 10A7  Thầy Nguyễn Phi Khanh 96.5992794.2982695.06529
    30 11A8  Cô Phạm Thị Hương 98.0302091.1462993.44130

GVCN ĐIỂM DANH HS





Công khai đội ngũ

HD: 6 số đầu là ngày tháng năm sinh, 6 số tiếp theo là 6 số cuối trong CCCD
Tìm

CÁC NĂM

TT
HS
LỚP
N
Đ
 1 
 Nguyễn Tiến Dũng 
 12A1 
 2017 
 28.55 
 2 
 Hồ Đăng Quang 
 12A7 
 2024 
 28.5 
 3 
 Nguyễn Kim Ngân 
 12A5 
 2020 
 28.3 
 4 
 Trần Thị Lan 
 12A1 
 2017 
 28.25 
 5 
 Trần Thị Phương Mây 
 12A11 
 2020 
 28.15 
 6 
 Trần Mạnh Tuấn 
 12A10 
 2024 
 28 
 7 
 Trần Huyền Sương 
 12A2 
 2024 
 28 
 8 
 Đỗ Thanh Bình 
 12A1 
 2017 
 27.85 
 9 
 Võ Nguyễn Hồng Hoa 
 12A1 
 2020 
 27.75 
 10 
 Nguyễn Thị Thắm 
 12A6 
 2022 
 27.75 
 11 
 Nguyễn Thị Ngọc Hoài 
 12A5 
 2020 
 27.7 
 12 
 Võ Thị Hà 
 12A4 
 2017 
 27.55 
 13 
 Nguyễn Thị Hải Vân 
 12A1 
 2013 
 27.5 
 14 
 Nguyễn Đức Lân 
 12A1 
  
 27.5 
 15 
 Nguyễn Minh Trí 
 12A2 
 2017 
 27.5 
 16 
 Võ Nguyễn Huyền My 
 12A2 
 2022 
 27.5 
 17 
 Lê Thị Ngọc Ly 
 12A8 
 2024 
 27.5 
 18 
 Ngô Thanh Liêm 
 12A1 
 2017 
 27.45 
 19 
 Trần Linh Nhi 
 12A5 
 2020 
 27.45 
 20 
 Phạm Huy Hoàng 
  
 2015 
 27.25 
 21 
 Nguyễn Huy Hoàng 
 12A10 
 2021 
 27.25 
 22 
 Nguyễn Phương Lam 
 12A1 
 2021 
 27.2 
 23 
 Nguyễn Thị Khánh Huyền 
 12A2 
 2021 
 27.15 
 24 
 Phạm Tấn Duy 
 12A1 
 2017 
 27.1 
 25 
 Phạm Thị Yến Nhi 
 12A1 
 2022 
 27.05 
 26 
 Lê Đình Minh Thư 
 12A1 
 2022 
 27.05 
 27 
 Trần Thị Dung 
 12A2 
 2010 
 27 
 28 
 Nguyễn Thị Thanh Xuân 
 12A1 
 2013 
 27 
 29 
 Nguyễn Văn Phước 
 12A1 
 2013 
 27 
 30 
 Lê Tôn Bảo 
  
 2015 
 27 
 31 
 Nguyễn Đăng Quyền 
  
 2015 
 27 
 32 
 Lê Thị Ngân Tuyền 
 12A1 
 2021 
 27 
 33 
 Trịnh Thị Phương Linh 
 12A2 
 2022 
 27 
 34 
 Nguyễn Mạnh Như Tường 
 12A1 
 2022 
 27 
 35 
 Trần Thị Liễu Trinh 
 12A11 
 2024 
 27 
 36 
 Kiều Thị Kim Hạnh 
 12A7 
 2024 
 27 
TT
CÁ NHÂN/TỔ CHỨC
THỜI ĐIỂM
TIỀN/TẶNG PHẨM
 1 
 Học bổng cựu học sinh khóa 2001 - 2004 
 6/2024 
 20.800.000 
 2 
 Học bổng cựu học sinh năm học 2000 - 2003 
 5/2024 
 10.000.000 
 3 
 Học bổng cựu học sinh 12A2 năm học 2005 - 2008 
 5/2024 
 2.500.000 
 4 
 Học bổng cựu học sinh Bùi Hữu Linh (T.Ngọ) 
 9/2023 
 2.500.000 
 5 
 Học bổng hội cha mẹ học sinh trường 
 9/2023 
 20.000.000 
 6 
 Cựu học sinh Nguyễn Xuân Thịnh 12A3 
 5/2023 
 5.000.000 
 7 
 Cựu học sinh Phạm Thành Thông 12A niên khoá 2004 - 2007 
 5/2023 
 20.000.000 
 8 
 Lớp 12A2 niên khoá 2010 - 2013 
 5/2023 
 5.000.000 
 9 
 Lớp 12A1 niên khoá 2006 - 2009 
 5/2023 
 5.000.000 
 10 
 Lớp 12A2 niên khoá 2007 - 2010 
 5/2023 
 5.000.000 
 11 
 Lớp 12A1 niên khoá 2005 - 2008 
 5/2023 
 5.000.000 
 12 
 Học bổng cựu học sinh khoá 2004 - 2007 
 4/2023 
 10.000.000 
 13 
 Học bổng cựu học sinh khoá 1999 
 4/2023 
 3.000.000 
 14 
 Trường ĐH Duy Tân 
 6/2022 
 1.500.000 
 15 
 Bà Trương Thị Thu Hiền (Phụ huynh em Trần Đăng Khắc Triệu lớp 10A1) 
 6/2022 
 3.000.000 
 16 
 Cô Bùi Thị Ngọc An, giáo viên trường THPT Krông Ana 
 6/2022 
 5.000.000 
 17 
 Công ty TNHH xây dựng Hoàng Vân, Buôn Ma Thuột 
 6/2022 
 5.000.000 
 18 
 Cựu học sinh Nguyễn Xuân Thịnh 12A3 khóa 2010 - 2013 
 6/2022 
 6.000.000 
 19 
 Cựu học sinh Trần Thị Thanh Huyền 12A2 khóa 2007 - 2010 
 6/2022 
 10.000.000 
 20 
 Tập thể lớp 12A2 khóa 2010 - 2013 
 6/2022 
 2.500.000 
 21 
 Tập thể lớp 12A1 khóa 2006 - 2009 
 6/2022 
 2.500.000 
 22 
 Tập thể lớp 12A khóa 2005 - 2008 
 6/2022 
 2.500.000 
 23 
 DNTN Yến sào Thu Bồn 
 6/2022 
 10.000.000 
 24 
 Cựu HS Nguyễn Văn Toàn, lớp 12A10, khoá 2012-2015 
 3/2020 
 2.500 khẩu trang và 3.000.000 đồng 
 25 
 Cựu HS lớp 12I, khoá 2004-2007 
 3/2020 
 5.000.000 
 26 
 Cựu HS khoá 1996-1999 
 6/2020 
 1.000.000 
 27 
 Cựu HS Phùng Văn Hiệu  
 6/2020 
 3.000.000 
 28 
 Nhóm cựu học sinh học sinh lớp 12A1, khoá 1999-2002 
 4/2020 
 1000 khẩu trang 
 29 
 Nhà thuốc Thiện Hạnh huyện Krông Ana 
 3/2020 
 200 khẩu trang 
 30 
 Cựu học sinh Nguyễn Thị Thuỳ Linh, lớp 12B, khoá 2004-2007 
 3/2020 
 500 khẩu trang  
 31 
 Cựu học sinh Nguyễn Văn An, lớp 12A11, khoá 2007-2010 
 01/2020 
 600.000 
 32 
 Cựu học sinh Nguyễn Văn Biên, lớp 12A1, khoá 2007-2010 
 01/2020 
 2.000.000 
 33 
 Cựu học sinh Lê Thị Phương Thu, lớp 12A1, khoá 2007-2010 
 01/2020 
 2.000.000 
 34 
 Cựu học sinh Đỗ Liên Quang, khoá 2009-2012 
 01/2020 
 4.000.000 
 35 
 Cựu học sinh Ngô Văn Dũng, lớp 12A5, khoá 2013-2016 
 01/2020 
 2.000.000 
 36 
 Cựu học sinh Nguyễn Thu Đông khoá 2003-2006 
 9/2019 
 5.000.000 
 37 
 Công An huyện Krông Ana 
 9/2019 
 02 xe đạp trị giá 4.000.000 
 38 
 Hội khuyến học huyện Krông Ana 
 9/2019 
 400000 
 39 
 Câu lạc bộ Cầu lông Net Việt 
 7/2019 
 3.000.000 
 40 
 Cựu học sinh khoá 1996-1999 
 7/2019 
 02 ghế đá và 3.000.000 
 41 
 Cựu học sinh khoá 1986-1989 
 7/2019 
 03 ghế đá 
 42 
 Gia đình cô Ngọc Anh Êban 
 6/2019 
 15 suất cơm 
 43 
 Gia đình anh chị Hạnh Phán 
 6/2019 
 1.000.000 
 44 
 Gia đình học sinh Cao Tiểu My, Lớp 12A10 
 6/2019 
 50kg gạo 
 45 
 Gia đình học sinh Hà Duy Anh, Lớp 12A10 
 6/2019 
 1.000.000 
 46 
 Gia đình học sinh Trần Văn Vỹ, Lớp 12A4 
 6/2019 
 1.000.000 
 47 
 Gia đình học sinh Nguyễn Hữu Nhất Long, Lớp 12A8 
 6/2019 
 1.000.000 
 48 
 PGS, TS Đỗ Văn Dũng, Hiệu trưởng trường Đại học SP KT TPHCM 
 6/2019 
 5.000.000 
 49 
 Cán bộ, giảng viên Trường Đại học SPKT TP HCM về coi thi THPT QG 2019 
 6/2019 
 10.700.000 
 50 
 Lớp 12A khoá 2001-2004 (GVCN thầy Trương Minh Đức) kỷ niệm 15 năm ngày ra trường 
 01/05/2019 
 3.000.000 
 51 
 Cựu học sinh Trần Thị Hồng (Khoá 2008-2011) 
 07/01/2019 
 5.000.000 
 52 
 Công ty Bảo hiểm Bảo việt huyện Krông Ana 
 01/10/2018 
 5.000.000 

Tìm