TUẦN HIỆN TẠI : TUẦN 22 (26/01/26 đến 01/02/26)
Hôm nay là Chủ Nhật ngày 01/02/2026


    TÍNH ĐẾN 01/02/2026
    TT LỚP GVCN HK1VT1 HK2VT2 CNVT CN
    1 10A1  Cô Cao Thị Quế 98.3831398.8331198.68310
    2 10A2  Cô Hrinh Kbuôr 97.9582199.0671098.6979
    3 10A3  Cô Bùi Thị Ngọc An 99.9222100199.9741
    4 10A4  Cô Nguyễn Thị Hồng 96.8882695.4432695.92526
    5 10A5  Thầy Phạm Thái Sơn 96.5712896.3982496.45625
    6 10A6  Thầy Lê Quang Chánh 97.7372398.0441797.94220
    7 10A7  Thầy Nguyễn Phi Khanh 96.5992795.2002795.66628
    8 10A8  Cô Ngọc Anh ÊBan 98.937998.5001498.64612
    9 10A9  Cô Nguyễn Thị Thu Hà 97.3262498.7001298.24215
    10 10A10  Cô Tô Thị Bảy 98.3541599.596599.1827
    11 10A11  Thầy Nguyễn Quang Bát 96.4492999.377898.40114
    12 11A1  Cô Nguyễn Thị Phương 97.8802296.8142397.16923
    13 11A2  Thầy Phan Vũ Đại Huynh 98.2881697.9171898.04117
    14 11A3  Thầy Nguyễn Văn Tú 98.1941799.600499.1318
    15 11A4  Thầy Đặng Văn Hiếu 98.3711494.1892995.58329
    16 11A5  Thầy Phạm Văn Tiền 98.1661994.4272895.67327
    17 11A6  Cô Hồ Thị Mỹ Dung 99.629599.456799.5144
    18 11A7  Cô Nguyễn Thị Hà 96.9572598.6091398.05816
    19 11A8  Cô Phạm Thị Hương 98.0302096.3582596.91524
    20 12A1  Thầy Hoàng Kim Khương 99.990199.744399.8262
    21 12A2  Thầy Nguyễn Văn Dũng 99.811399.219999.4166
    22 12A3  Cô Đinh Thị Bích Đào 98.4191297.4321997.76121
    23 12A4  Thầy Huỳnh Văn Tiến 99.261798.3871598.67811
    24 12A5  Cô Huỳnh Thị Hiệp Đức 98.8511096.8412297.51122
    25 12A6  Cô Nguyễn Thị Thuận 99.078897.4202097.97319
    26 12A7  Cô Dương Thị Lệ Hòa 99.547697.2542198.01818
    27 12A8  Cô Trần Thị Lệ Hằng 98.8511099.754299.4535
    28 12A9  Thầy Cao Bá Hảo 99.694499.487699.5563
    29 12A10  Cô Hoàng Hương Thảo 98.1901892.3953094.32730
    30 12A11  Cô Triệu My 98.5491198.3541698.41913
    TÍNH ĐẾN 01/02/2026
    TT LỚP GVCN HK1VT1 HK2VT2 CNVT CN
    1 10A3  Cô Bùi Thị Ngọc An 99.9222100199.9741
    2 12A1  Thầy Hoàng Kim Khương 99.990199.744399.8262
    3 12A9  Thầy Cao Bá Hảo 99.694499.487699.5563
    4 11A6  Cô Hồ Thị Mỹ Dung 99.629599.456799.5144
    5 12A8  Cô Trần Thị Lệ Hằng 98.8511099.754299.4535
    6 12A2  Thầy Nguyễn Văn Dũng 99.811399.219999.4166
    7 10A10  Cô Tô Thị Bảy 98.3541599.596599.1827
    8 11A3  Thầy Nguyễn Văn Tú 98.1941799.600499.1318
    9 10A2  Cô Hrinh Kbuôr 97.9582199.0671098.6979
    10 10A1  Cô Cao Thị Quế 98.3831398.8331198.68310
    11 12A4  Thầy Huỳnh Văn Tiến 99.261798.3871598.67811
    12 10A8  Cô Ngọc Anh ÊBan 98.937998.5001498.64612
    13 12A11  Cô Triệu My 98.5491198.3541698.41913
    14 10A11  Thầy Nguyễn Quang Bát 96.4492999.377898.40114
    15 10A9  Cô Nguyễn Thị Thu Hà 97.3262498.7001298.24215
    16 11A7  Cô Nguyễn Thị Hà 96.9572598.6091398.05816
    17 11A2  Thầy Phan Vũ Đại Huynh 98.2881697.9171898.04117
    18 12A7  Cô Dương Thị Lệ Hòa 99.547697.2542198.01818
    19 12A6  Cô Nguyễn Thị Thuận 99.078897.4202097.97319
    20 10A6  Thầy Lê Quang Chánh 97.7372398.0441797.94220
    21 12A3  Cô Đinh Thị Bích Đào 98.4191297.4321997.76121
    22 12A5  Cô Huỳnh Thị Hiệp Đức 98.8511096.8412297.51122
    23 11A1  Cô Nguyễn Thị Phương 97.8802296.8142397.16923
    24 11A8  Cô Phạm Thị Hương 98.0302096.3582596.91524
    25 10A5  Thầy Phạm Thái Sơn 96.5712896.3982496.45625
    26 10A4  Cô Nguyễn Thị Hồng 96.8882695.4432695.92526
    27 11A5  Thầy Phạm Văn Tiền 98.1661994.4272895.67327
    28 10A7  Thầy Nguyễn Phi Khanh 96.5992795.2002795.66628
    29 11A4  Thầy Đặng Văn Hiếu 98.3711494.1892995.58329
    30 12A10  Cô Hoàng Hương Thảo 98.1901892.3953094.32730


Công khai đội ngũ

HD: 6 số đầu là ngày tháng năm sinh, 6 số tiếp theo là 6 số cuối trong CCCD
Tìm

CÁC NĂM

TT
HS
LỚP
N
Đ
 1 
 Nguyễn Tiến Dũng 
 12A1 
 2017 
 28.55 
 2 
 Hồ Đăng Quang 
 12A7 
 2024 
 28.5 
 3 
 Nguyễn Kim Ngân 
 12A5 
 2020 
 28.3 
 4 
 Trần Thị Lan 
 12A1 
 2017 
 28.25 
 5 
 Trần Thị Phương Mây 
 12A11 
 2020 
 28.15 
 6 
 Trần Mạnh Tuấn 
 12A10 
 2024 
 28 
 7 
 Trần Huyền Sương 
 12A2 
 2024 
 28 
 8 
 Đỗ Thanh Bình 
 12A1 
 2017 
 27.85 
 9 
 Võ Nguyễn Hồng Hoa 
 12A1 
 2020 
 27.75 
 10 
 Nguyễn Thị Thắm 
 12A6 
 2022 
 27.75 
 11 
 Nguyễn Thị Ngọc Hoài 
 12A5 
 2020 
 27.7 
 12 
 Võ Thị Hà 
 12A4 
 2017 
 27.55 
 13 
 Nguyễn Thị Hải Vân 
 12A1 
 2013 
 27.5 
 14 
 Nguyễn Đức Lân 
 12A1 
  
 27.5 
 15 
 Nguyễn Minh Trí 
 12A2 
 2017 
 27.5 
 16 
 Võ Nguyễn Huyền My 
 12A2 
 2022 
 27.5 
 17 
 Lê Thị Ngọc Ly 
 12A8 
 2024 
 27.5 
 18 
 Ngô Thanh Liêm 
 12A1 
 2017 
 27.45 
 19 
 Trần Linh Nhi 
 12A5 
 2020 
 27.45 
 20 
 Phạm Huy Hoàng 
  
 2015 
 27.25 
 21 
 Nguyễn Huy Hoàng 
 12A10 
 2021 
 27.25 
 22 
 Nguyễn Phương Lam 
 12A1 
 2021 
 27.2 
 23 
 Nguyễn Thị Khánh Huyền 
 12A2 
 2021 
 27.15 
 24 
 Phạm Tấn Duy 
 12A1 
 2017 
 27.1 
 25 
 Phạm Thị Yến Nhi 
 12A1 
 2022 
 27.05 
 26 
 Lê Đình Minh Thư 
 12A1 
 2022 
 27.05 
 27 
 Trần Thị Dung 
 12A2 
 2010 
 27 
 28 
 Nguyễn Thị Thanh Xuân 
 12A1 
 2013 
 27 
 29 
 Nguyễn Văn Phước 
 12A1 
 2013 
 27 
 30 
 Lê Tôn Bảo 
  
 2015 
 27 
 31 
 Nguyễn Đăng Quyền 
  
 2015 
 27 
 32 
 Lê Thị Ngân Tuyền 
 12A1 
 2021 
 27 
 33 
 Trịnh Thị Phương Linh 
 12A2 
 2022 
 27 
 34 
 Nguyễn Mạnh Như Tường 
 12A1 
 2022 
 27 
 35 
 Trần Thị Liễu Trinh 
 12A11 
 2024 
 27 
 36 
 Kiều Thị Kim Hạnh 
 12A7 
 2024 
 27 
TT
CÁ NHÂN/TỔ CHỨC
THỜI ĐIỂM
TIỀN/TẶNG PHẨM
 1 
 Học bổng cựu học sinh khóa 2001 - 2004 
 6/2024 
 20.800.000 
 2 
 Học bổng cựu học sinh năm học 2000 - 2003 
 5/2024 
 10.000.000 
 3 
 Học bổng cựu học sinh 12A2 năm học 2005 - 2008 
 5/2024 
 2.500.000 
 4 
 Học bổng cựu học sinh Bùi Hữu Linh (T.Ngọ) 
 9/2023 
 2.500.000 
 5 
 Học bổng hội cha mẹ học sinh trường 
 9/2023 
 20.000.000 
 6 
 Cựu học sinh Nguyễn Xuân Thịnh 12A3 
 5/2023 
 5.000.000 
 7 
 Cựu học sinh Phạm Thành Thông 12A niên khoá 2004 - 2007 
 5/2023 
 20.000.000 
 8 
 Lớp 12A2 niên khoá 2010 - 2013 
 5/2023 
 5.000.000 
 9 
 Lớp 12A1 niên khoá 2006 - 2009 
 5/2023 
 5.000.000 
 10 
 Lớp 12A2 niên khoá 2007 - 2010 
 5/2023 
 5.000.000 
 11 
 Lớp 12A1 niên khoá 2005 - 2008 
 5/2023 
 5.000.000 
 12 
 Học bổng cựu học sinh khoá 2004 - 2007 
 4/2023 
 10.000.000 
 13 
 Học bổng cựu học sinh khoá 1999 
 4/2023 
 3.000.000 
 14 
 Trường ĐH Duy Tân 
 6/2022 
 1.500.000 
 15 
 Bà Trương Thị Thu Hiền (Phụ huynh em Trần Đăng Khắc Triệu lớp 10A1) 
 6/2022 
 3.000.000 
 16 
 Cô Bùi Thị Ngọc An, giáo viên trường THPT Krông Ana 
 6/2022 
 5.000.000 
 17 
 Công ty TNHH xây dựng Hoàng Vân, Buôn Ma Thuột 
 6/2022 
 5.000.000 
 18 
 Cựu học sinh Nguyễn Xuân Thịnh 12A3 khóa 2010 - 2013 
 6/2022 
 6.000.000 
 19 
 Cựu học sinh Trần Thị Thanh Huyền 12A2 khóa 2007 - 2010 
 6/2022 
 10.000.000 
 20 
 Tập thể lớp 12A2 khóa 2010 - 2013 
 6/2022 
 2.500.000 
 21 
 Tập thể lớp 12A1 khóa 2006 - 2009 
 6/2022 
 2.500.000 
 22 
 Tập thể lớp 12A khóa 2005 - 2008 
 6/2022 
 2.500.000 
 23 
 DNTN Yến sào Thu Bồn 
 6/2022 
 10.000.000 
 24 
 Cựu HS Nguyễn Văn Toàn, lớp 12A10, khoá 2012-2015 
 3/2020 
 2.500 khẩu trang và 3.000.000 đồng 
 25 
 Cựu HS lớp 12I, khoá 2004-2007 
 3/2020 
 5.000.000 
 26 
 Cựu HS khoá 1996-1999 
 6/2020 
 1.000.000 
 27 
 Cựu HS Phùng Văn Hiệu  
 6/2020 
 3.000.000 
 28 
 Nhóm cựu học sinh học sinh lớp 12A1, khoá 1999-2002 
 4/2020 
 1000 khẩu trang 
 29 
 Nhà thuốc Thiện Hạnh huyện Krông Ana 
 3/2020 
 200 khẩu trang 
 30 
 Cựu học sinh Nguyễn Thị Thuỳ Linh, lớp 12B, khoá 2004-2007 
 3/2020 
 500 khẩu trang  
 31 
 Cựu học sinh Nguyễn Văn An, lớp 12A11, khoá 2007-2010 
 01/2020 
 600.000 
 32 
 Cựu học sinh Nguyễn Văn Biên, lớp 12A1, khoá 2007-2010 
 01/2020 
 2.000.000 
 33 
 Cựu học sinh Lê Thị Phương Thu, lớp 12A1, khoá 2007-2010 
 01/2020 
 2.000.000 
 34 
 Cựu học sinh Đỗ Liên Quang, khoá 2009-2012 
 01/2020 
 4.000.000 
 35 
 Cựu học sinh Ngô Văn Dũng, lớp 12A5, khoá 2013-2016 
 01/2020 
 2.000.000 
 36 
 Cựu học sinh Nguyễn Thu Đông khoá 2003-2006 
 9/2019 
 5.000.000 
 37 
 Công An huyện Krông Ana 
 9/2019 
 02 xe đạp trị giá 4.000.000 
 38 
 Hội khuyến học huyện Krông Ana 
 9/2019 
 400000 
 39 
 Câu lạc bộ Cầu lông Net Việt 
 7/2019 
 3.000.000 
 40 
 Cựu học sinh khoá 1996-1999 
 7/2019 
 02 ghế đá và 3.000.000 
 41 
 Cựu học sinh khoá 1986-1989 
 7/2019 
 03 ghế đá 
 42 
 Gia đình cô Ngọc Anh Êban 
 6/2019 
 15 suất cơm 
 43 
 Gia đình anh chị Hạnh Phán 
 6/2019 
 1.000.000 
 44 
 Gia đình học sinh Cao Tiểu My, Lớp 12A10 
 6/2019 
 50kg gạo 
 45 
 Gia đình học sinh Hà Duy Anh, Lớp 12A10 
 6/2019 
 1.000.000 
 46 
 Gia đình học sinh Trần Văn Vỹ, Lớp 12A4 
 6/2019 
 1.000.000 
 47 
 Gia đình học sinh Nguyễn Hữu Nhất Long, Lớp 12A8 
 6/2019 
 1.000.000 
 48 
 PGS, TS Đỗ Văn Dũng, Hiệu trưởng trường Đại học SP KT TPHCM 
 6/2019 
 5.000.000 
 49 
 Cán bộ, giảng viên Trường Đại học SPKT TP HCM về coi thi THPT QG 2019 
 6/2019 
 10.700.000 
 50 
 Lớp 12A khoá 2001-2004 (GVCN thầy Trương Minh Đức) kỷ niệm 15 năm ngày ra trường 
 01/05/2019 
 3.000.000 
 51 
 Cựu học sinh Trần Thị Hồng (Khoá 2008-2011) 
 07/01/2019 
 5.000.000 
 52 
 Công ty Bảo hiểm Bảo việt huyện Krông Ana 
 01/10/2018 
 5.000.000 

Tìm